Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Xây Lắp Thành Công Số 112, Khóm 10, Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900712851Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Huy Khang Số 60, Nguyễn Văn Linh, Khóm 10, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900712812Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Nhựt Hào Ấp Hành Chính, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900691633Đang hoạt động
-
2022
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thiết Kế xây dựng An Lộc Phát Bạc Liêu Ấp Phước Thạnh 1, Xã Hòa Bình, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900685598Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Đạt Phú Số 17 Đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, Phường Lý Văn Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 0310934257-001Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Xây dựng Minh Long Việt Ấp Hành Chính, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 0108180742-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ An Nguyên Tại Bình Phước Số nhà 332 đường Nguyễn Thái Học, Khu phố 1, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam 6001672284-002Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Điện Sme 79 - Chi nhánh Bình Định Thanh Lương, Xã Vạn Đức, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4201842356-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Gia Phú Số 432 đường Lê Lợi, Xã Phù Mỹ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101635123Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tân Hoàng Đạt Khu phố Định Tố, Xã Vĩnh Thạnh, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101614469Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30