Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Home A.N Số 138/10, đường DX 34, Khu phố 1, Phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703348519Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Đức Thịnh Phát Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 48, tổ 2, khu phố Khánh Vân, Phường Tân Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703309326-001Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Thi Công xây dựng Minh Chín Ô 33, lô A5, đường D2, khu dân cư Rạch Bắp, Phường Long Nguyên, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703192318Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng An Phú Sơn - Chi nhánh Tây Sơn Số 230 đường Quang Trung, Xã Tây Sơn, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 3703189731-001Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh - Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Cơ Khí xây dựng Đại Phú Long Số nhà 871, Tổ 1, Ấp Bố Lá, Xã Phước Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3702513512-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Đất Vàng Đường Tô Ngọc Vân, Ấp 5, Xã Tân Lợi, TP Đồng Nai, Việt Nam 3702385684-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Hưng BG Nhà ông Hà Văn Tuấn, Thôn Trung, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401079586Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Atl Số nhà 183, TDP Nếnh, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401076345Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Kiến Trúc Và Thi Công xây dựng HĐT Số 12, ngách 24, ngõ 19, đường Phùng Trạm, Tổ 4, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401074933Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30