Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2006 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Phong Thạnh Số 7 Ngô Quyền, ấp Vĩnh Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng 2200530537Đang hoạt động
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân Thành Nguyên Số 345 Hẻm 9 ấp Xa Mau 1, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Tỉnh Sóc Trăng 2200508700Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
1970
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Trọng Hoàng 27B, đường Nguyễn Thị Minh Khai, khóm 8, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100673595Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Kiều Khanh ấp 18, Xã Phong Tân, Thị xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu 1900256782Đang hoạt động
-
1970
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Gia Phương C4-27, Đường 22A, KDC 586, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 1801719197Đang hoạt động
-
—
Cty TNHH Một thành viên sản xuất-Thương mại &Dịch vụ Vạn Sanh Phát ấp Thới Hiệp, Thị Trấn Cờ Đỏ, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801107162Đang hoạt động
-
2005
Doanh Nghiệp TN Thương mại dịch vụ Nguyễn Khiêm Đường tỉnh 922, ấp Thới Bình B, Xã Thới Thạnh, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 1800610599Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Mười ấp Vĩnh Thuận, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang 1601393170Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30