Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Doanh Nghiệp TN Tư Phước Tổ 17, Khóm Long Thị A, Phường Long Hưng, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang 1600767546Đang hoạt động
-
2003
Doanh Nghiệp TN Hoàng Sang Số 110A Tản Đà, Khóm Long Thị B, Phường Long Hưng, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang 1600657670Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH MTV Thiết Kế xây dựng Phương Thành Số 47/3 ấp Phước Ngươn B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1500762551Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Thành Nên Số 197 tổ 14, ấp 1, Xã Tân Lộc, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1500689615Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
1970
Công ty TNHH MTV XD Tuấn Thành 195, Võ Văn Kiệt, Khóm 3, Thị trấn Tràm Chim, Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp 1402176580Đang hoạt động
-
2000
Doanh nghiệp tư nhân Thanh Bình Số 071B, ấp Hòa Bình, Xã Tân Hòa, Huyện Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp 1400366681Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Thuận Thành Số nhà 66/313 đường tỉnh 887, ấp 3, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre 1300646406Đang hoạt động
-
2009
Doanh nghiệp tư nhân Phú Điền 55/1 - ấp An Định, Xã An Nhơn, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre 1300542598Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thi Công xây dựng Phước Sơn Số 118, ấp 1, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre 1300466594Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Một thành viên Trần Thái Ngọc 119/3, ấp Thạnh Quí, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre 1300355622Đang hoạt động
-
1993
Công ty TNHH Xây dựng Quang Vinh Số 117/12B, Khu phố 2, Thị trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre 1300225912Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30