Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ - Thiết Kế xây dựng 3M Construction Tổ 16, Khu phố Hưng Long, Xã Kim Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502554261Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Nuzy Design & Build 28 Lương Thế Vinh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502553902Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhung Thịnh Vượng Khu phố Phước Lộc, Tỉnh lộ 329, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502553395Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Nabygold 31/4 Trần Phú, Khu phố Láng Sim, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502552105Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV XD Việt Hào Tổ 7, khu phố Mỹ Tân, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502551542Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trung Hiển Ấp Nhân Tâm, Xã Xuyên Mộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502550348Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng Thành Danh 149/12 Lê Văn Duyệt, KP5, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502511821Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Cơ Khí Hoàng Long 888/124/18 Đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502511211Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Viglobal Investment 15/14 Nguyễn Tri Phương, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502510828Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TMDV Xây dựng - Vận tải Phương Thảo Số 5 Khu Phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502505296Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30