Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Khang Minh Phát 182 Tổ 3, Ấp Gò Cà, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502568881Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vật Tư xây dựng Nam Thành Số 1 Võ Thị Sáu, Xã Long Điền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502568585Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Cat Số 806/A30, đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502567091Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Minh Khánh Phát Số 285/36 Hùng Vương, ấp Hồng Lan, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502566267Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Đại Huỳnh 206 QL55, ấp Thạnh Sơn, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502559213Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Minh Đăng Phú Mỹ Tổ 8, Ấp Tân Lễ B, Xã Châu Pha, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502558435Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Vic Land Đường HL8, khu phố Phước Hữu, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502558410Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển xây dựng TS Số nhà 81, Đường Phạm Ngọc Thạch, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502558347Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Vinh Hoàng Add Số 170, đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502558107Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Đại Kim Lâm 2771 Độc Lập, khu phố Phước Sơn, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502556565Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh phát triển xây dựng Gia Phát 620 Lê Hồng Phong, Tổ 8, Khu phố Hoàng Giao, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502555836Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30