Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thiết Kế xây dựng Đại Phúc Sô 149 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502578551Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế & Xây dựng Hiển Minh Số 810, Đường Trần Phú, Khu phố 4, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502577477Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Lâm Hoàng Phát 2/5/4 Đường Đống Đa, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502575487Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Minh Xuân Tiến 11/4 Ấp Tân An, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502575180Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Điện Và xây dựng Ngọc Thiên Kim Hàng 3, Thôn 2, Xã Bình Giã, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502573810Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thiên Long Sky 51 Phạm Ngũ Lão, Xã Phước Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502572422Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Tiến Bước Lên 493/11 Bình Giã, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502572327Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại T&D Future Homes Số 79, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Tổ 2, Khu phố Phước Tân 4, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502571820Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Xây dựng D&D Số nhà 15 Đường Tổ 29, Ấp Xà Bang 1, Xã Châu Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502571651Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH ĐT TMDV Đại Nghĩa 26 Trần Đại Nghĩa, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502571210Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Hùng Bush 205/16 Đường Huỳnh Minh Thạnh, Ấp Phước Tiến, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502569645Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30