Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và DVTM Nhân Hòa Thôn Hội Hiền, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803214796Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư Và xây dựng HQ Số 2, ngõ 1, đường Long Hải, Thôn Đan Nê 2, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803212326Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng DLC Số nhà 10, thôn Hoàng Trì, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210103Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trương Minh Quang Ngõ 2, phố Trần Hưng, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803209997Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Môi Trường Đức Hùng Nhà ông Lê Đức Hùng, thôn Hoàng Kim, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210960Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn XD BùI XuyếN - Chi nhánh Thanh Hóa Số 73 Đại lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803163100-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Hưng Chính Group Số nhà 404 Đường 4A, Thôn Giang Tây, Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803104183Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại vận tải 368 Nghi Sơn Thôn Ninh Sơn, Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803062286Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DV Và thương mại Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Xuân Bốn, Thôn Kim Tiên, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803048323Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Thương mại Và xây dựng Thành Lâm Số 280 Nguyễn Đình Ngân, Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803098980Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Thành Hiệu Thôn Tam Xuyên, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803032122Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Hải Đăng DH Nhà Ông Phạm Văn Hải, khu phố 1, Xã Vân Du, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803032066Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30