Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng - Thương mại - Vũ Ngô Tổ 21, Khu phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501686064Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Nhà Petrolimex - Tradoco Số 01 Nguyễn Chí Thanh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501641391Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Và xây dựng Sao Việt Số 212C5 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501637846Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và kỹ thuật Hùng Long Số 210, Tổ 11, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501631682Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân Dũng Trí. Số 255/A, Khu phố Láng Cát, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501618321Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và Trang Trí Nội Ngoại Thất Mạnh Thắng Số 14 Huyền Trân Công Chúa, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501595875Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Hằng Nguyên Số 584A Tổ 10, Khu phố Núi Dinh, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501565422Đang hoạt động
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân Quỳnh Giang Số 109 Trần Hưng Đạo, khu phố 4, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501558785Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng thương mại Kim Cương Cụm công nghiệp làng nghề Ngãi Giao, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501557069Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn Phúc Gia Khang Số 6/8A Nguyễn Văn Trỗi, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501552141Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Phước Hải Số 300 Phan Chu Trinh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501551370Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30