Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Bách Việt Số 45/10/2 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501548265Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Bất Động Sản Nhật Nam. 368A Lê Hồng Phong, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501546902Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại-Dịch vụ-Xây dựng Vĩnh Phú Tổ 2, Khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501537457Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Doanh nghiệp tư nhân xây dựng thương mại Hoàng Phúc. 60/38/24 Phạm Hồng Thái, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501511755Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH GTS Solutions Vietnam Số 33 Đường Hồ Biểu Chánh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501511360Đang hoạt động
-
2009
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bản Việt G1, khu nhà ở á Châu, Hoàng Hoa Thám, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501503419Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Điện Biên Số 144 A1/68 Đô Lương, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501487076Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn - Xây dựng Tâm Vũ Số 159B đường Hùng Vương, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501476652Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Du Lịch Thanh Bình Số nhà 06, Tổ 4, ấp Phước Lâm, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501444516Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Minh Tuấn Số 447F Bình Giã, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501373255Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng thương mại Đức Long 278 Phan Chu Trinh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3501363320Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30