Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trịnh Gia Phát Tầng 3, Toà nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319589573Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Thiết Kế xây dựng Kim Thịnh Phát 27 Đường số 17, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319588643Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nội Thất A.H.P 2/10 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319588555Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Bình Minh Tầng G, 52 đường số 7, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319586406Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư xây dựng Dương Yến 10 Lê Liễu, Phường Tân Sơn Nhì, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319586244Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Green Star Nhà Phố 340/32 Quang Trung, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319585787Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tư Vấn xây dựng Mạnh Phát 351/19 Võ Văn Hát, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319584751Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng HP Engineering &Construction 529/39 Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319584328Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thiết Sơn 83/15 Đường Số 6 Khu Phố 23, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319584053Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Nam SG 105-107 Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319583155Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hạ Tầng Đông Sài Gòn 114/27/18 Bùi Quang Là, Phường An Hội Tây, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319582352Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30