Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng HP Cons 537/1 Vườn Lài, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319582320Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Thiên Vĩnh Phát 44 Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319581743Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hiển Phát Số 1289, đường Hiệp Nhất, Phường Tân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319581341Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hoàng Bảo Tín 13/1b, Ấp 12, Xã Xuân Thới Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319580443Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Pesien Số 145 đường số 32-CL, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319580203Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng - TMDV Thành Thắng 101/18 Đường TL15, Khu phố 51, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319580073Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Duane Huy Minh 206 Lê Lâm, Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319579864Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV TM DV XD Thành Tài XP168 28 Tân Thới Nhất 14, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319579582Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Hỏa Mộc Lan Số 118/70 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319579007Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Kiến Tạo Nhà Việt 105-107 Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319577257Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Kiến Trúc Gia Hưng Số 1 Trần Khánh Dư, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319575651Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30