Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Văn Ngọc Phát TA05, Trần Thị Cờ, Khu phố 7, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319472511Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TMDV Văn Hải Phát 147/7/3 Nguyễn Sỹ Sách, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319471003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ kỹ thuật Lộc Hưng C12/6B, Đường Phạm Hùng, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319468667Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Khánh An VN B6/246/1a Ấp 2, Xã Bình Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319464373Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại xây dựng Tuệ Tâm Khiết F2/28H, Ấp 23, Xã Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319461968Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Hoàn Thiện Ad 71 Bùi Tá Hán, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319461735Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH HMK 25 Đường 1C, KDC Intresco 6B, Ấp 45, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319460883Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Tổng Hợp Thành Lợi 414B Lã Xuân Oai, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319459888Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Uniquecons 11Bis Nguyễn Gia Thiều, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319458411Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Ptcons 83/11/4 Đường 6, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319451938Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30