Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Loco Field Việt Nam Số 17, Đường 37, Khu Phố 27, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319438567Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và kỹ thuật xây dựng Sài Gòn - Sadecons 575/62 F Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319435968Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TV Xây dựng Kim Chi 10 Phan Đình Giót, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319432445Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư phát triển Quốc Việt Sky 304/4 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319430046Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Nội Thất T+ 145/17/6A Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319429932Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Trần Cor 17 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319429322Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Kim Tuyết Số 280/39E Bùi Hữu Nghĩa, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319428181Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐTXD Hoảng Đạt Thế Tiến Vina Số 9/18/5A Lý Tế Xuyên, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319419405Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX - KD - TM Hoàng Hà 171/31A Nguyễn Tư Giản, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319416323Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư XD Vân Anh 83 Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319408805Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TSG Khang Hy 21/5/17 Đông Hưng Thuận 23, Tổ 7, Khu phố 1A, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319404938Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thái Hòa Sơn Số 7 Đường 26, Khu phố 65, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319404913Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30