Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Lê P.103, Lầu 1, Lô B c/c Trần Kế Xương, 1 Trần Kế Xương, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307859271Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thịnh Phúc 33B Đường 160, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307836563Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Thành An Số 14 Đường 59, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307770633Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại - Tư Vấn đầu tư xây dựng Đông Á 83/13 Nguyễn Thị Nhỏ, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307758410Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại Quang Nam 119 Đường An Phú Đông 10 , Khu Phố 4, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307743622Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Phúc Minh Thông 40 Đường 8, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307729145Tạm ngừng hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật Việt Cường 152 Nguyễn Sĩ Sách, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307673693Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Công Trứ 508 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307669168Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật Nhật Đăng 60/17/4A Đường Số 4, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307579041Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tập Đoàn Thanh Niên Việt Nam 409/88/133 Đường TCH 13, khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307573434Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Gia Việt 40/13 Đường Số 9, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307561855Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30