Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Bình Giang 80/63 Huỳnh Văn Nghệ, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307516147Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ Rạch Chiếc 58 Đường số 2, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307502426Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Kiến Đẹp 145/6 Đường số 4, Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307482018Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Anh Khoa 174/19/3 Nguyễn Tư Giản, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307464347Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Chấn Thiên 86 Đường số 6, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307418439Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư - Xây dựng - Dịch vụ - Thương mại Gia Bình 10/34 Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307417668Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Nguyễn Đào 200/5 Hoàng Hoa Thám, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307409258Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thể Thao Tân Kim Hoàng 183 Đường số 1, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307403880Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Thiên Hoàng 98/17A Vạn Kiếp, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307370829Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Hồng Huy Phát 428A Lê Văn Khương, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307240259Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Kỹ thuật Và xây dựng Đông Kinh Số 27/2, Đường 147, Khu phố 3, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307215076Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Thiết Kế Kiến Trúc xây dựng Hoàng Kiên 757/28A đường Nguyễn Ảnh Thủ, khu phố 10, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307199730Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30