Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Nhà Mới Số 15, khu công nghiệp Chàng Sơn, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500564251Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Vinh Phú Thịnh Thôn Quảng Tái, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500563642Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên thương mại - Xây dựng Việt Hàn Khối Đoàn Kết, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500561275Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Hoài An Ngõ 254 đường Quảng Oai, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500561204Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Minh Quang Thôn Đồng Cam, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500555602Đang hoạt động
- 2007 Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Một thành viên Booyoung Việt Nam P.1007, T.10, Tòa nhà Charmvit, 117 đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500546372Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thái Sơn LK74, DV01, khu đất dịch vụ Đa Sỹ, đường Hoàng Trình Thanh, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500538597Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Tất Thắng (Chuyển Đổi Từ công ty TNHH Tất Thắng; Giấy Thôn Thường Xuyên, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500490200Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Công Nghệ XD Số 36 BT5, X2 KĐT Bắc Linh Đàm đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500480146Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Cơ Sở Hạ Tầng Số 31 liền kề 14A, đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500475097Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30