Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Tập Đoàn Hoàn Mỹ Số 10, ngõ 427/23 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500472346Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phúc Thái Km17, Quốc lộ 6, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500472297Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và TM Phú Thịnh Số 17 ngõ phố Hàng, đường Phú Thịnh, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500472089Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần dịch vụ Và đầu tư thương mại Bảo Bình Thôn Nghĩa Lộ, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500469505Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đông Sơn (Chuyển Từ Hà Tây, Số ĐKKD: 0303000298) Số 89, đường Đồng Mô, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500469449Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thăng Long Villa 2-08, Khu nhà ở và Trung tâm thương mại, đường Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500468861Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và sản xuất Việt Cường Thôn Văn Trai, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500463292Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hoàng Kim Thôn 5, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500463101Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần phát triển xây dựng Thành Hải Cụm 02, thôn Thuần Mỹ, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500462228Đang hoạt động
- 2004 Đang hoạt động
-
2004
Công ty TNHH Dịch vụ đầu tư Đại Thịnh Phát A09 Khu ĐG06, Tổ dân phố Phố Huyện, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500457242Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng Và sản xuất Phương Anh Thôn Tam Nông, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500457210Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30