Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
—
Công ty cổ phần Crystal Peony Lô A11, số nhà 17, Kđt Geleximco, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111531341Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Khối Lập Phương P105 nhà A2 ngách 1/33, Ngõ 1 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111531302Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Safehome Việt Nam Số 113 ngõ 102 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111531101Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng xuất nhập khẩu Kinh Doanh dịch vụ Tổng Hợp Đồng Tâm Số 5 ngõ 102 Hoàng Công Chất, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111530595Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại dịch vụ BHT Xóm Đầu Làng, Thôn Cư An, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111530570Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ xây dựng Hưng Việt Phát Tầng 5 Tòa A2 - 505 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111529511Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nccons Việt Nam Số 15 ngách 43/5 Phố Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528691Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Nội Thất Qa Số 60 ngõ 12 Phố Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528028Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần phát triển đầu tư thương mại Nghĩa Mỹ Số 81 phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111527899Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế & Xây dựng TNK Ki ốt 14, Toà nhà VP6 Linh Đàm, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111527666Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30