Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Duy Thịnh Phát Số 56, ngách 197/318/3/47, đường Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526454Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Kỹ thuật xây dựng thương mại Hưng Phát tầng 3, số 49, ngõ 192 Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526260Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đại Nam PCCC Số 6, ngõ 581, đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525919Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hợp Lực VN Số nhà 36, Thôn Thái Bạt 3, Xã Bất Bạt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525764Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Xây dựng Và phát triển Trường Lộc Số nhà 78, ngõ 259 phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525700Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển xây dựng Tùng Phát Số 33B, Tổ 6, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525517Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Đạt Hưng 99 Số nhà 12, ngách 18, Ngõ Mái, Tổ 27, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525482Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tuân Nhật Minh Số nhà 21 Ngõ 205/78 Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525186Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển thương mại Anh Vũ Số nhà 269A, Đường Ngọc Giang, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111524256Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng BK Việt Nam Tổ dân phố Tiên Lữ, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111521921Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30