Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư xây dựng Hoàng Ân Xóm Mới, Thôn Bạch Trữ, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111482969Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư xây dựng Tiến Đạt Xóm Mới, Thôn Bạch Trữ, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111482937Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Trung Thiên Số 30 ngõ 40 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111482207Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hưng Minh Phát Số 97, Đường Đê Hữu Cầu, Thôn Tăng Long, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111481901Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Và dịch vụ Hưng Thịnh Green Xóm 10, Thôn Vân Xa 3, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111481588Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Và vận tải Tuấn Minh Số nhà 12, Tổ 12, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111481348Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Trắc Địa THT Số 135, Đường Bờ Đầm, Lại Yên 3, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111480961Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vka Holdings LK24-24 Khu đô thị mới Kim Chung – Di Trạch, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111480707Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Delta Hà Nội Số 1/55/295 Bùi Xương Trạch, tổ 12, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111480143Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30