Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư Ngân Sơn Số 47 ngõ 80 phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111476450Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Mik Construction Xóm Trung Việt, Thôn Bãi 2, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111475947Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Mạnh Quân KN Số nhà 96, thôn Sen Phương 3, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111475827Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại dịch vụ Minh Trang Thôn Dục Nội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111474728Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Suối Hai Số 335, Đường Trung Minh, Thôn 8, Xã Suối Hai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111473964Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH G98-Mec Số 16, N2, Khu tập thể Binh Đoàn 12, Tổ 17, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111473259Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại Đồng Phúc VN Xóm 4, thôn Đồng Bụt, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111472921Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển thương mại TBT Việt Nam Số 279 Ngõ 143 Đường Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111471780Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hiệp My Thanh VN Số 30 ngõ 23 Phố Bồ Đề, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111471540Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30