Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư Gia Khánh Đường quốc lộ 3, Thôn Lộc Hà, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442677Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Lê Nguyên Phúc Khang Số 12 ngách 53/8 Đường Quang Tiến, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442229Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư Và xây dựng Minhgia Số 355 đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442130Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Vietcons Apex LK31.35, Khu đô thị mới Kim Chung - Di Trạch, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442109Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Thắng Linh Tầng 2 Tòa nhà Trung Yên 1, khu đô thị Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441627Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Xây Lắp Minh Châu Số nhà 68D, ngách 3/1 xóm Thượng Phúc, thôn Bãi 1, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111440856Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TL E&C A16-NV6 ô số 9, Khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111440687Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư TMDV Xây dựng Đoàn Gia NV1-8-14 Rose Town, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111439924Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Eup Ô số B48, Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu đất 3ha, đường Đức Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111439265Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Stellar Interior Tầng 4, số 24 Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111438906Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Môi Trường Xanh Kim Hoa Thôn Chi Đông 2, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111433665Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Khai Thác Nam An Nhà số 6, Ngõ 383, Thôn Chi Đông 3, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111433376Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30