Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng An Quý Home B203, tầng 2 tháp B - Tòa nhà Helios Tower - Số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111432862Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Bất Động Sản Long Biên Tầng 23 tòa nhà ICON 4 số 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111432816Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Hưng Cường Số 89 Liên Minh, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111432340Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại đầu tư Bình Minh Số nhà 439, Tổ dân phố 9, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111430230Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Tổng Hợp Đồng Tiến Số 185, ngõ 1, tổ 2, đường Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111427414Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hải Huy Số 18 ngõ 58 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111425551Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Antei Số 2, Hẻm 106/15/44, đường Yên Bình, Tổ 15,, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111423233Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Nason Cifp Số nhà 142 Khu dân cư Thăng Long, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111419117Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại LVT Việt Nam Số 40 Siêu Quần, Tổ dân phố 11, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111417920Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Cát Mộc Số 2 ngách 51 ngõ Hoàng An A, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111417832Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ xây dựng Và phát triển MD Số nhà 80, ngõ 154, Phố Chợ Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111415899Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30