Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần phát triển Và đầu tư xây dựng Anh Dũng Số 97, Xóm Tràng, thôn Lai Cách, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111316873Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế XD Quang Dũng Nhà số 8, Ngõ 362A Phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111313689Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần DK Hưng Thịnh Nhà số 9, Ngõ 23 Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111309467Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Đức Hậu Holdings 133 đường La Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111308713Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng thương mại Quang Phát Số nhà 14B Dãy 3 Ngõ 6 Ngô Quyền, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111308463Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Quốc Tế SHG 32TT11, Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111305776Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư TM & Phát triển Trần Gia Số nhà 73 đường Thuần Nghệ, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111305568Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng kỹ thuật Hoàng Hải Số 88 đường Khôn Duy, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111305374Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Đại Phúc Phát Xóm 23, Thôn Giang Triều, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111303345Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Gia Hưng Group Thôn Hoành 3, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111276324Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30