Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và xây dựng Phúc Lộc Số 80, đường 418, Thôn Phúc Xuyên, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111272489Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Và thương mại Phú Nam Thôn Ngọc Than, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111258808Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Dương Dũng ST số 10, ngõ 377/52 Bát Khối, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111256568Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Đại Thành xây dựng Khu 3, Thôn Thanh Lũng, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111242766Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần phát triển thương mại Nguyên Hoàng Cụm 3, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111240776Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế & Xây dựng - CD Tầng 6, tòa nhà MD Complex (Toà VP), Số 68 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111240575Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Honest Home Số 7, ngõ 372, đường Hải Bối 2, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111238512Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại QD Số 3 ngõ 17 Đường Cộng Hoà, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111237325Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Q&K Việt Nam Số 122 phố Tân Thư, Thôn Kim Thành, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111235166Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại KT Sun Việt Nam Thôn Đức Thịnh, Xã Suối Hai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111234571Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30