Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Thái Minh An Group Số 35 Ngách 44 Ngõ 58 Phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111185211Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Gia Ninh Thôn Xuân Sơn, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111183729Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng & Thương mại dịch vụ Minh Sơn Số nhà 138/192 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111166000Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Điện Oto Việt Trung Số 3 ngách 180/36 Đình Thôn, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111162334Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Công Nghệ xây dựng Atd Số 3 ngõ 58 thôn Thượng Phúc, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111155168Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Và dịch vụ Lê Minh Số nhà 159 Đường Trục Chính Tam Hiệp, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153153Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và xây dựng Vector Số 7, ngách 117/15 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111151519Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Sản xuất xây dựng Gia Huy Xóm 1, Thôn Nam Dương, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111150515Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Virgo Set Xóm 2 thôn Dư Xá, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111150441Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại 289 Số 6, Ngõ 62, Đường Hạ Trại, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111150385Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Chèm Thăng Long Số 6/3/62 Đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111141937Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30