Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Đông A Số 175, đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110481507Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Bình Đại Phát Việt Nam Số 100, Tổ 5, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110479000Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng - Trang Trí Nội Thất Đông Dương Tầng 7, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110459692Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Sông Hồng Thăng Long Số 7, Đường 15, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110456807Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kiến Trúc Nội Thất Gia Phan Số nhà 93, Tổ dân phố số 9, Phố Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110436769Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hữu Tân thương mại Hà Nội Thôn Nam Cường, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110436705Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Điện An Phát Tầng 10, tòa nhà CEO, HH2-1, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110407581Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Atp Việt Nam Số 74 Phố Thành Trung, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110399193Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Khôi Nguyên Tầng 9, Toà Nhà Hồ Gươm Plaza (Khối Văn Phòng), Số 102 Phố T, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110398753Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinawe Số DM1-18, ngõ 242, đường Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110398697Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và xây dựng Hoàng Liên Số 38 Ngách 64/55 Đường Kim Giang, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110379172Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30