Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Xây Lắp An Phong Số 86, Ngõ 99 Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110376365Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Jungdo Tech Vina Tầng 12, Tòa Diamond Flower Tower, số 48 đường Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110320122Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng Và Môi Trường Hải Phát Số 6, ngõ 24, đường Trinh Lương, Tổ 12, Phường Phú Lương(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110307844Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng KBT 125 (LK11-10), Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110294923Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần phát triển thương mại Và đầu tư xây dựng Kalika LK16-37 Dọc Bún 2, KĐT Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110278946Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Công Nghệ Phú Xuyên Số 6A ngách 11 ngõ 34 đường Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110272616Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng Và xuất nhập khẩu 3H Số 7b Ngõ 442 Đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110269807Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty Cổ phần xây dựng hạ tầng kỹ thuật Tầng 13 tòa nhà Tasco, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110230937Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nhật Khánh Số 30, phố Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110218270Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Khánh Hân Vina Thôn Tư Sản, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110216298Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thịnh Thành Việt Nam Số nhà 105, Đường Truyền Thống, Thôn Khả Liễu, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110214981Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30