Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Thượng Hải Thôn Cao Cương, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106439975Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Hoàng Sơn Thôn Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106063426Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần thương mại đầu tư Và xây dựng Hải Hà Số 65, ngõ 279 đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106054904Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Đông Bắc Tầng 1, Tòa nhà Trường Thịnh, Số 1, Phố Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105997455Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Và thương mại Phương Anh Số 207, đường Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105946517Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH sản xuất và thương mại Quang Huy Số 77 ngõ 69A phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105788846Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Minh Thuận Số 89 Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105755544Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Bao Bì Sao Việt Số 10, tổ 9, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105740869Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần Vinplan Số 1A, hẻm 3, ngách 441/1, ngõ 441 đường Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105740428Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển thương mại Phú Thịnh Hưng Thôn Phú Hòa, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105739623Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ An Bình Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105739503Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30