Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Nhật Minh Thôn Bùng, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105732360Đang hoạt động
- 2011 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng Và Tự Động Hóa Việt Nam Thôn Văn, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105688908Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần TĐ Vov Số nhà 3, ngõ 20, đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105688841Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần phát triển Dhvland Số nhà 26 ngách 205/200 tổ dân phố Nhang, cụm 3, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105685093Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư thương mại Mạnh Hải Thôn Đông Trù, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105680899Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và Hợp Tác Quốc Tế Số 32 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105678579Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Marecorp Việt Nam Tầng 3, tòa nhà cao cấp Westa, số 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105672016Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại Và Xây Lắp Công Nghệ Phú Cường Số Nhà 24, Ngõ 342, Ngách 41, Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105671855Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Icon Hà Nội NO 09, LK9-07, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105668450Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Minh Sáng Số 39 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105664625Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Việt Nam Tầng 5, tòa nhà JSC34, ngõ 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105663540Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30