Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Hạ Tầng An Hà Số nhà 53a ngõ 75 đường Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105661455Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại 17 Hà Nội Số nhà 25, Ngõ 383 Đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105661159Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Tây Hà Số nhà 74 Nguyễn Thái Học, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105656744Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Minh Quân Khu 1, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105655324Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần DVC Việt Nam Số 05 lô LK5, khu đô thị mới An Hưng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105654659Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Giải Pháp Năng Lượng Và Môi Trường Toàn Cầu Số 1 hẻm 1/84/32 đường Huỳnh Tấn Phát, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105653045Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên phát triển xây dựng Sông Hồng Tầng 9 Toà nhà Minori, số 67A phố Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105650132Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Giải Pháp xây dựng Dad Số 2B, ngõ 168/97/6, phố Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105648817Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần thương mại & Sản xuất An Đô Số nhà 19, Ngõ 181 Đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105647316Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Hassyu Việt Nam Tầng 3, Số 8, Đường Trần Đăng Ninh, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105646048Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30