Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Công Nghệ Kim Long Số 33, ngách 481/1 đường Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105503593Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Dược Phẩm Và Thiết Bị Y Tế Gia Hưng Số 29, ngách 91, ngõ 68, đường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105499026Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần sản xuất Kinh Doanh thương mại Hoàng Nam Số 3B 12A Lý Nam Đế, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105498375Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và đầu tư Hoàng Minh Tầng 5, số 142 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105497533Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và Nội Thất Phú Mỹ Số 102 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105497244Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần New-Flow P.1107, Tầng 11, Toà nhà Thăng Long, số 98 Phố Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105494081Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Kenta Việt Nam Số 10, ngõ 158/2/49, phố Ngọc Hà, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105493296Tạm ngừng hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
- 2011 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Xây Lắp Và dịch vụ kỹ thuật Hưng Thịnh Số 6, Nghách 85/27, Đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105488472Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30