Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Hạ Tầng G8 Tầng 1 đơn nguyên A, Tòa nhà Licogi 13, Số 164 Khuất Duy Tiế, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105487239Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Và dịch vụ Hà Thành Đội 12, thôn Siêu Quần, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105487172Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Bắc Đô Số 2 Ngõ 159 Phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105487013Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần HF Việt Nam Số nhà 37, ngách 72/73/92 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105486789Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Tư Vấn xây dựng Unicon Số 97, khu tập thể viện thiết kế, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105485111Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tập Đoàn Bestech Việt Nam Số 23-BT3, đường Foresa 5, Khu BTLK Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105482992Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Xây Lắp 319 Số 73 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105481766Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Nhật Nhật Minh Số 40 phố Lê Lợi, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105481519Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Vũ Thiên Số 41, ngách 58/12, phố Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105478925Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Bắc Đô Số 47 Yên Lãng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105478259Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Trường Duy Xóm Trại thôn Vân Côn, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105475307Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Cơ Sở Hạ Tầng Và thương mại Thái Hà Số nhà 17, ngách 8/174 đường Lê Quang Đạo, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105474399Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30