Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Seil Ens Việt Nam Tầng 15, Khối B, tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105452010Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Icom Việt Nam Thôn Yên Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105445687Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Đất Việt Số 7B, ngõ 155 phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105445214Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 316 Hà Nội Số 51A, ngõ 230/31/24 Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105443489Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng & Thương mại Sông Lục P601, Tầng 6 tháp A, Tòa Sky City Tower, số 88 Láng Hạ, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105443048Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần Lequidity Solutions Tầng 6 tòa nhà Indochina Plaza Hanoi – Tháp văn phòng, số 23, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105442252Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Hagi Việt Nam Số 28, ngõ 22 Phạm Thận Duật, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105441890Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí xây dựng Thủy Lợi Số 37B, tổ 14, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105440304Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Kinh Doanh Và xây dựng Tiến Thịnh Số 4, ngõ 325 đường Giảng Võ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105434276Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Ekoss Số 6 ngách 91/3 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105434131Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Kiến Trúc xây dựng G&D Số nhà 226 đường Ngô Quyền, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105431483Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Số nhà 18 - TT3 - Khu nhà ở thấp tầng IEC, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105430391Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30