Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư As Sun Số 9 ngách 1, ngõ 880 Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105429734Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Seamax Số 8, ngõ 26, phố Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105427889Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại Dược Văn Phú D24, Ô Số 2, NV14 Khu D, Khu Đô Thị Mới Hai Bên Đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105427328Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Xây Lắp Và dịch vụ thương mại Hoàng Long Khu 6, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105418387Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Công Nghệ Lê Định Số nhà 16, ngách 3, ngõ 4, Cầu Bươu, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105411776Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giang Đông A8-TT13, Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105408903Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Famy Việt Nam Số nhà 68, ngách 126/30, phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105405839Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Unico Liên Hợp Số 27, ngõ 32, phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105401224Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Asia No12, LK 405, Khu đất dịch vụ Giếng Sen, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105400929Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hội Thái Số nhà 5, tổ 5, khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105399448Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Nội Thất HDP NO-36, LK33 Khu đất dịch vụ - đất ở Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105397144Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Homeland Số 189A phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105397070Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30