Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Hà Thái Nhà số 7, ngõ 25 phố Doãn Kế Thiện, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105392604Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Bảo Khánh Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105390780Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Đông Kinh Số 406 - H9, khu dân cư số 13, tổ dân phố số 19, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105389859Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty cổ phần Kỹ Nghệ Và xây dựng Panel-3D Việt Nam Phòng 403, Tầng 4 Tòa nhà Ocean Park, Số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105389376Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Hải Phát Nhà liền kề E1-Pandora, số 53 Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105389016Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần dịch vụ & Kỹ thuật Cơ Điện Trường Thành Số 40 ngõ 634 đường Kim Giang, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105388816Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và đầu tư xây dựng Ang Số 17D ngách 211/17 Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105387033Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và Địa kỹ thuật Môi Trường Số 19, ngõ 255/50, Đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105376225Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Truyền Thông Khương Gia Số 101 phố Linh Quang, tổ 64B, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105374556Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30