Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Công Nghệ Và xây dựng Á Châu Số 4 Đường 3.5 Gamuda Gardens, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105041525Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Star Building P.805, Tầng 8, Tòa nhà V.E.T, Số 98 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105040218Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và Cung Ứng Nhân Lực 268 Số 185, phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105023734Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng An Hưng Hà Xóm 1, thôn Dương Cốc, Xã Hưng Đạo, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105021222Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển thương mại Ngân Hà Thôn Thường Lệ, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105019791Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Linh Đàm Xóm 4, thôn Huỳnh Cung, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105013493Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và Tư Vấn Công Trình Văn Hoá Nhà vườn số NV – lô 2, khu đô thị mới Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105000293Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Globalgreen Xóm Liên Gia 4, Tổ dân phố Tân Nhuệ, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104997660Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp Cơ Điện HL Số nhà 30 ngõ 275 phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104987662Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Sao Tháng Tám Việt Nam Tầng 2, Số 5 Ngõ Hội Vũ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104985841Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Và đầu tư xây dựng Phương Nam Số 11, tổ 4, thôn Thượng Phúc, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104983562Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30