Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và kỹ thuật Đại Nam Xóm 3 Bắc, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104955639Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Phúc Long Xóm Giõn, thôn Quảng Minh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104954956Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Nội Thất T-H Tầng 2 số nhà 22 ngõ 119 Hồ đắc di, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104952765Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Thái Hà An Tầng 25, Tòa nhà ICON4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104952275Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư Phi Dũng Số 18 C2, TT Quân đội - Bộ tư lệnh đặc công, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104945422Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển đầu tư Và thương mại Đông Kỳ Số 68, đường Trục Bắc, thôn Lễ Pháp, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104943834Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Ami Tầng 1, số 8, ngách 203/32 phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104935576Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xây Lắp K18 Số 7, ngõ 318, ngách 100, hẻm 8, đường Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104918274Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Số 1 Thăng Long Số 116A phố Phạm Văn Đồng, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104909576Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Vạn Xuân Số 19 ngách 82/28, Ngõ 82 phố Yên Lãng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104906141Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại An Phát Vinh Tầng 1, tòa nhà LICOGI 13, ngõ 164, đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104905412Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30