Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Nước Và Hạ Tầng kỹ thuật Hà Nội Số 51, ngõ 105, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104800642Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Khoáng Sản Nam Việt Số 245 Hồ Tùng Mậu, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104795664Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Hiệp Giang Số 9, đường TL417, Xã Liên Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104794156Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và dịch vụ vận tải An Hiệp Thôn Sở Hạ, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104794117Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần Thiết Bị Và Vật Liệu xây dựng Hancorp Tầng 7, nhà 57 Quang Trung, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104790271Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và sản xuất Thăng Long Số 110 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104789607Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô 5 - BQP Số 6 phố Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104781742Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Vũ Phát VP - 0303 - Văn phòng, Thương mại dịch vụ, tầng 3 tòa nhà HH-02A, đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104778179Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Nội Thất 198 Phòng 427 nhà C1, Phố Nghĩa Tân, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104777489Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển thương mại Hà Việt Thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104776566Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30