Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH XD & TM Đô Thành Số 3/70, phố Kim Hoa, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104772995Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần dịch vụ xây dựng Và thương mại Thành Đạt Số 101, tổ 3, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104766712Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Lavista Số 6, ngõ 260 Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104765229Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Cơ Khí Thiết Bị xây dựng Nam Phú Nhà số 10 tổ 59 Ngõ 371 đường Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104764592Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần kỹ thuật Và xây dựng KS Việt Nam Số 22, dãy A3, ngõ 1 Cầu Bươu, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104763246Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Trường Thành TTM Việt Nam Số 35, Phố Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104755735Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng Việt Nam Số 4 nhà 12 tập thể đại học Thủy Lợi, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104755196Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Mạnh Khu 5, thôn 2, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104755083Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Golden Field Số 65, tổ 29, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104745913Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Xây Lắp Ibt Hà Nội Số nhà 99, phố Viên, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104741877Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30