Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng, Du Lịch, Thương mại Thanh Long Thôn Yến Vĩ, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104630239Đang hoạt động
-
2010
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thể Việt Số 79A Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104628159Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Mgsu Việt Nam Số nhà 25, ngõ 39, Phố Nhật Tảo, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104623915Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Đông Nam Số 55 Ngõ 14 Phố Vũ Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104623249Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Các Dòng Họ Việt Nam Tầng 2, số 7, ngách 204D/10 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104611469Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và dịch vụ thương mại Hà Nội Đội 2, thôn Ngãi Cầu, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104606691Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Xây Lắp Và Tư Vấn An Việt A8, lô 15, khu đô thị Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104606444Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Geovietnam Ô 30, Dự án khu nhà ở thấp tầng The Premier tại Lô E2/D21 , K, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104601238Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng Và phát triển Hợp Phát Số 9, ngõ 91, tổ 42, đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104596468Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng A-Biding Số 28, ngõ 128, Phú Viên, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104581246Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Kiến Trúc Và thương mại xây dựng Hà Nội Thôn Thượng Trì, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104581045Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Tấn Phát Số 81 tổ 68 đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104580877Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30