Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Trường Minh Số 29, khu A, tập thể Binh Đoàn 12, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104576158Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ Hòa Phong Số 16, khu 229, phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104574739Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần vận tải Và Máy xây dựng Thành Long Xóm Bến, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104565043Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Kinh Doanh Và xây dựng Công Trình Hà Nội 694 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104564603Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Đại Long Group Lot 1, tầng 5, tòa B-UDIC COMPLEX N04, đường Hoàng Đạo Thúy, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104555479Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Gia Khánh Số 41, ngõ 103 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104547301Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần CTC Hoàng Vân Số 95, ngõ 42, đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104541003Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Sơn Hải Minh Tầng 3, số 7 ngõ 1160 Đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104540017Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Thành Công Số 20 Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104536067Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Và Tư Vấn xây dựng Phú Mỹ Hưng Thôn An Hòa, Xã Suối Hai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104523935Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Đăng Tiến Số 68, phố Kim Mã Thượng, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104514497Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30