Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần kỹ thuật Công Trình Và phát triển Công Nghệ Việt Nam 486 Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104205957Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Hà Phương Số 179 Kim Anh, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104193701Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Vintec Việt Nam TT 20-60 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104193155Tạm ngừng hoạt động
- 2009 Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn Chuyển Giao Công Nghệ Và đầu tư xây dựng Conic Số 14, Ngõ 192, Phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104184802Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Á Châu Xóm Đình, thôn Yên Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104174924Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ T&Đ Bảo Minh Thôn Đặng Xá, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104172652Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Và xuất nhập khẩu Thanh Bình Tổ 18, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104156435Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Cơ Khí xây dựng Và thương mại Sao Kim VT15-LK9, Khu đô thị Xa La, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104120171Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Phú Lộc F5 C9 khu tập thể Mai Động, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104119909Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Jumeirah Số 114, phố Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104104363Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đồng Tâm TB LK20, Lô 6, khu nhà ở Phùng Khoang, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104104243Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30