Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển thương mại Việt Hùng Thôn Đông Viên, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104080715Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH MV Việt Nam Số 69, ngõ 2, phố Phương Mai, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104078723Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng đầu tư Đông An Số nhà 154 – 156 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104076589Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp kỹ thuật Hạ Tầng - Pidi Số 6, C17, khu đô thị Mỹ Đình 1, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104068588Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Phần Mềm Minsoft Việt Nam Số 26, ngõ 33, phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104048616Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Kubo Việt Nam Số 9, ngách 2, ngõ 42, tổ 8, đường Thanh Bình, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104047041Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Lưu Luyến Số 135 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104010813Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH TM & XD Quang Minh Thửa 8 lô 1 Khu đấu giá Văn Trai, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103988624Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Nhà Hà Nội (Tên Cũ: Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng Và thương mại Hà Nội) Số nhà 5, ngách 90/1/42/3 tổ 9 đường Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103979605Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30