Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần Geleximco Số 1 Tầng 15, số 36 Phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102327879Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Smart-DC Số 105 ngõ 241 Ngõ Chợ Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102325007Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Thiết Bị Và Nguyên Liệu Gốm Sứ Dohacemex Tầng 6, tòa nhà Luxury Park Views, đường Trương Công Giai, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102324490Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Sao Phương Nam Số 31, ngõ 103 phố Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102324211Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Vinatis Tầng 3, Ô số 09 lô 1C Khu đô thị Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102321605Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thanh Trang Tổ 2, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102321482Đang hoạt động
-
2007
Công ty CP Đầu tư Và xây dựng Hưng Phong Số nhà 93, ngõ 224, đường Hoàng Mai, tổ 35, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102317119Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên 207 Số 75 Lê Hồng Phong, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102316764Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Dự Án Và Giải Pháp xây dựng Công Trình Việt Nam Số 19 ngõ 298 Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102308428Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dựng Và thương mại Hợp Minh Nhà B9, khu tập thể T59 Pháp Vân, đường Pháp Vân, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102304712Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển xây dựng 1 Hà Nội 12A Phạm Huy Thông, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102297487Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30