Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Vinacen Việt Nam Tầng 6 Tòa nhà Thăng Long A1, số 39 đường Tây Cao Tốc, thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102294158Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Quản Lý Vốn Và Tư Vấn đầu tư Quốc Tế Asean E4 dãy E Khu nhà ở Cụm 3, ngõ 67 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102289888Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và Thi Công Nền Móng Thành Đại Lộc Số 224 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102283822Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Và Tư Vấn xây dựng Constrexim Tầng 1, nhà CT3, khu đô thị mới Yên Hoà, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102282113Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và Thiết Bị Phú Cường Số 3 Ngõ 10 Phố 8/3, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102273239Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Nam An Lighting 36B Mai Hắc Đế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102269909Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Xây Lắp Thăng Long Xóm Chợ, đội 8, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102266753Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Kiến Trúc Và phát triển Đô Thị P104 - A2, tổ 41C, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102266182Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Kiến Trúc Sa Tô Số 6 ngách 67/8 đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102265206Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Kim Sơn P 109 - nhà A8B Tập thể Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102261963Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30