Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Cơ Khí Trường Giang Số nhà 23, ngách 44, ngõ 1 phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102180376Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Công Trình A&C Số 219 Doãn Kế Thiện, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102172086Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần phát triển xây dựng Và thương mại Miền Bắc Tầng 5, số 93 Láng Hạ, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102170459Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Và Dân Dụng Acco Tầng 2 nhà CT2, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102166942Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất - Xây dựng Quang Trường X3 Khu Ga, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102159705Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thiết Kế Kiến Trúc Zen Số 19, ngõ 188 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102144219Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần vận tải thương mại Lịch Sự Số 04, đường 3.5, khu đô thị biệt thự GAMUDA GARDENS, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102137204Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển THQ Tòa nhà TTTM và văn phòng - Số 125 phố Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102134595Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Xây Lắp công nghiệp Và Hạ Tầng Số 8, ngách 52, ngõ 337 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102134549Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Kiến Trúc Và đầu tư xây dựng Nhà Hà Nội Số 7, ngách 72, ngõ 1150 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102114101Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ kỹ thuật Minh Bình Thành Số 30, đường Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102113210Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30