Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ xây dựng Chúc Bình Phương Phố Mới, xóm Thượng, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101956828Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Kansai Việt Nam Số 308C, phố Minh Khai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101951516Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Một thành viên HDC Số nhà 40, xóm Lẻ, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101946731Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nhôm Kính Hà Anh Số nhà 12 TT6B KĐT mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101939519Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Ứng Dụng Giải Pháp U Ni Com P603 tầng 6, số 27 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101938427Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tập Đoàn Tân Thành Đô Incoland Số 102 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101936395Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Đường Thành Tầng 7, Tòa nhà Ladeco, Số 266 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101932432Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Bắc Hưng Thành Số 10, ngõ 594/35 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101931887Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Vật Liệu Và xây dựng Sông Hồng Số nhà 35, ngõ 85 đường Tân Xuân, Tổ dân phố Tân Xuân 5, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101929888Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Công nghiệp Và xây dựng Ngọc Khánh Số nhà 10, ngách 53, ngõ 165 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101928771Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trường Toàn Tổ dân phố Đông Ba, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101905372Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30