Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Hạ Tầng Sông Hồng P404- Đơn nguyên B- Khu nhà Licogi 13- đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101904121Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Hạ Tầng An Phát Tầng 6, Tòa nhà ICON4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101904026Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Ctech Cti A202 Tổ hợp nhà liền kề, TTTM và căn hộ, số 82 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101899009Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Tùng Thương Số 259 phố Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101893462Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Thành An Thôn 1, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101889378Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Và vận tải Phương Nam Số 208 tổ dân phố số 6, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101886899Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Vũ Hùng Số 4, khu tập thể 242 Minh Khai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101878640Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần phát triển xây dựng DLC Hà Nội Số 4, ngách 27/2, ngõ 27 phố Lâm Hạ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101872416Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Tiến Thành Số 79, tổ 9A, đường Đê Trần Khát Chân, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101869903Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Công Nghệ Hoàng Giang Số 2, Ngõ 84, Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101866162Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đông Thành Số 156, phố Triệu Việt Vương, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101860280Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30